|
|
|
|
|
|
|
Ngày Thế giới về ATVSLĐ - 28/4 |
   |
|
|
|
|
|
Giải thưởng Doanh nghiệp tiêu biểu về ATVSLĐ |
   |
|
|
|
|
|
|
|
Lao động đang làm việc tại thời điểm 1/7 hàng năm phân theo thành phần kinh tế và phân theo ngành kinh tế | | Tổng cục Thống kê |
12:00' AM - Thứ hai, 01/01/1900 | |
|
|
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
|
Tổng số |
37609,6 |
38562,7 |
39507,7 |
40573,8 |
41586,3 |
|
Phân theo thành phần kinh tế |
|
Kinh tế nhà nước |
3501,0 |
3603,6 |
3750,5 |
4035,4 |
4141,7 |
|
Kinh tế ngoài nhà nước |
33881,8 |
34597,0 |
35317,6 |
36018,5 |
36813,7 |
|
Khu vực có vốn đầu tư ngước ngoài |
226,8 |
362,1 |
439,6 |
519,9 |
630,9 |
|
Phân theo ngành kinh tế |
|
Nông, lâm nghiệp |
23492,1 |
23385,5 |
23173,7 |
23117,1 |
23026,1 |
|
Thủy sản |
988,9 |
1082,9 |
1282,1 |
1326,3 |
1404,6 |
|
Công nghiệp |
3889,3 |
4260,2 |
4558,4 |
4982,4 |
5293,6 |
|
Xây dựng |
1040,4 |
1291,7 |
1526,3 |
1688,1 |
1922,9 |
|
Thương nghiệp |
3896,9 |
4062,5 |
4281,0 |
4532,0 |
4767,0 |
|
Khách sạn, nhà hàng |
685,4 |
700,0 |
715,4 |
739,8 |
755,3 |
|
Vận tải, kho bãi, thông tin liên lạc |
1174,3 |
1179,7 |
1183,0 |
1194,4 |
1202,2 |
|
Văn hóa, y tế, giáo dục |
1352,7 |
1416,0 |
1497,3 |
1584,1 |
1657,4 |
|
Các ngành dịch vụ khác |
1089,6 |
1184,2 |
1290,5 |
1409,6 |
1557,2 |
(Niên giám thống kê năm 2004 - Nhà xuất bản Thống kê - Hà Nội, 2005)
Nguồn:
Tổng cục Thống kê |
|
|
|
|