|
|
Ngày Thế giới về ATVSLĐ - 28/4 |
   |
|
|
|
|
|
Các cơ quan ATVSLĐ quốc tế |
   |
|
|
|
|
|
Giải thưởng Doanh nghiệp tiêu biểu về ATVSLĐ |
   |
|
|
|
|
|
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ |
   |
 |
|
|
|
|
|
|
V | |
02:53' PM - Thứ năm, 26/10/2006 | |
|
1 |
Vận chuyển bằng tay (Handling)
Hoạt động vận chuyển trong đó người lao động dùng sức của mình và những dụng cụ thô sơ để di chuyển vật. |
|
2 |
Vi khí hậu (Microclimate)
Trạng thái lí học của không khí trong khoảng không gian thu hẹp của nơi làm việc bao gồm các yếu tố nhiệt độ, độ ẩm, bức xạ nhiệt và tốc độ vận chuyển của không khí. |
|
3 |
Vùng nguy hiểm (Dangerous area)
Phạm vi, khu vực hoặc không gian nơi có mối nguy hiểm hoặc/và chịu tác động của mối nguy hiểm. |
|
4 |
Vệ sinh công nghiệp (Industrial hygiene)
Các biện pháp nhằm phát hiện và đánh giá, kiểm soát và giảm thiểu các yếu tố có hại cho sức khoẻ người lao động trong môi trường lao động. |
|
5 |
Vệ sinh lao động (Occupational health)
Hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức, vệ sinh và kĩ thuật vệ sinh nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố có hại trong lao động, sản xuất đối với người lao động. |
|
6 |
Vệ sinh sản xuất (Production hygiene)
Hệ thống các biện pháp và phương tiện về tổ chức, vệ sinh học và kĩ thuật vệ sinh nhằm phòng ngừa sự tác động của các yếu tố có hại trong sản xuất đối với người lao động (TCVN). |
|
|
|
|