|
|
Ngày Thế giới về ATVSLĐ - 28/4 |
   |
|
|
|
|
|
Các cơ quan ATVSLĐ quốc tế |
   |
|
|
|
|
|
Giải thưởng Doanh nghiệp tiêu biểu về ATVSLĐ |
   |
|
|
|
|
|
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ |
   |
 |
|
|
|
|
|
|
S | |
02:39' PM - Thứ năm, 26/10/2006 | |
|
1 |
Sơ cứu (First-aid)
Các biện pháp cấp cứu ban đầu nhằm cứu sống hoặc giúp nạn nhân ra khỏi trạng thái nguy hiểm, hạn chế những tai biến xấu và giúp phục hồi nhanh. |
|
2 |
Sơ kết rút kinh nghiệm về bảo hộ lao động (Review of labor protection)
Tổ chức đánh giá kết quả công tác bảo hộ lao động sau một giai đoạn thực hiện kì kế hoạch đã đề ra, nhằm phân tích các mặt được và chưa được, tìm ra các thiếu sót, tồn tại và rút ra bài học kinh nghiệm; tổ chức khen thưởng đối với các đơn vị và cá nhân làm tốt công tác bảo hộ lao động, phát động phong trào thi đua bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động. |
|
3 |
Sơ tán (Evacuation)
Ðưa người, tài sản ra khỏi vùng nguy hiểm đến vùng an toàn. |
|
4 |
Sống phụ thuộc (Living dependently)
Tình trạng của người phải phụ thuộc người khác về vật chất, tinh thần. |
|
5 |
Sổ tay thanh tra (Inspection handbook)
Sổ có chứa các ghi chép của thanh tra lao động, các quyết định và các kiến nghị có liên quan đến nơi làm việc và biên bản thanh tra của đoàn thanh tra hoặc thanh tra viên. |
|
6 |
Sự điều tiết của cơ thể (Adaptation of body)
Các thay đổi trong các phản ứng về tâm sinh lí của cơ thể sống để thích nghi dần với môi trường. |
|
7 |
Sự cố (Incident)
Sự việc mất an toàn xảy ra trong hoặc ngoài giờ làm việc ở nơi làm việc mà không làm ai bị thương hoặc bị thương chỉ cần chữa trị sơ qua là đủ. Sự cố được phân loại theo mức độ nghiêm trọng.
Sự cố nhỏ cn. Chuẩn tai nạn (Mear miss)
Sự việc mất an toàn xảy ra nhưng chưa gây tổn thương cho con người hoặc gây thiệt hại về kinh tế và có thể khắc phục ngay.
Sự cố nguy hiểm cn. Sự cố nghiêm trọng (Serious incident)
Sự việc mất an toàn xảy ra ở nơi làm việc hoặc cho dân chúng có khả năng gây tai nạn, bệnh tật cho con người nhưng chỉ chữa trị sơ qua là đủ và thiệt hại về vật chất không đáng kể.
Sự cố đặc biệt nguy hiểm cn. Sự cố đặc biệt nghiêm trọng (Extremely serious accident)
Sự việc xảy ra ở nơi làm việc gây chết người, thương vong, bệnh tật nghiêm trọng cho con người, gây thiệt hại lớn về kinh tế. |
|
10 |
Sự cố cháy nổ (Fire and explosion)
Sự việc cháy, nổ xảy ra ngoài ý muốn hoặc do người phá hoại gây ra. |
|
11 |
Sự nguy hiểm trong sản xuất (Danger in manufacturing)
Khả năng tác động của các yếu tố nguy hiểm và có hại trong sản xuất đối với người lao động (TCVN). |
|
12 |
Sự thích nghi (Adaptation)
Khả năng cơ thể con người chấp nhận các điều kiện không khí, nhiệt độ, độ ẩm, hơi nóng. |
|
|
|
|