|
|
Ngày Thế giới về ATVSLĐ - 28/4 |
   |
|
|
|
|
|
Các cơ quan ATVSLĐ quốc tế |
   |
|
|
|
|
|
Giải thưởng Doanh nghiệp tiêu biểu về ATVSLĐ |
   |
|
|
|
|
|
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ |
   |
 |
|
|
|
|
|
|
N | |
02:25' PM - Thứ năm, 26/10/2006 | |
|
1 |
Nông nghiệp (Agriculture)
1) Những hoạt động nông, lâm nghiệp tiến hành tại các cơ sở nông nghiệp, bao gồm trồng hoa màu, trồng rừng, chăn nuôi động vật và côn trùng, sơ chế nông sản do cơ sở hoặc nhân danh cơ sở thực hiện; 2) Việc sử dụng và bảo dưỡng máy, thiết bị, công cụ, dụng cụ và các nhà xưởng nông nghiệp, kể cả công trình, kho tàng, phương tiện điều hành hoặc vận chuyển trong cơ sở nông nghiệp nào có liên quan trực tiếp tới sản xuất nông nghiệp; 3) Không bao gồm: Hoạt động trồng trọt để ăn, không bán; chế biến công nghiệp có sử dụng những sản phẩm nông nghiệp làm nguyên liệu thô và các dịch vụ có liên quan; công nghiệp khai thác rừng. |
|
2 |
Nội quy an toàn - vệ sinh lao động (Occupational safety and health rules)
Những quy định cụ thể của đơn vị, doanh nghiệp được xây dựng trên cơ sở các quy định của pháp luật nhằm đảm bảo an toàn - vệ sinh lao động ở đơn vị, doanh nghiệp. |
|
3 |
Người có thẩm quyền (Competent persons)
Người được đào tạo về chuyên môn, có đủ kiến thức, kinh nghiệm và kĩ năng để thực hiện công việc được giao và được chỉ định chịu trách nhiệm về công việc đó. |
|
4 |
Người sử dụng lao động (Employer)
Cá nhân hay pháp nhân có quản lí hoặc giao việc cho một hoặc nhiều người lao động. |
|
5 |
Nghỉ giữa ca cn. Nghỉ giữa buổi (Break)
Khoảng thời gian mà người lao động được phép tạm dừng công việc đang làm để nghỉ ngơi, thư giãn hoặc thực hiện những nhu cầu riêng và không nhất thiết phải có mặt tại vị trí làm việc. |
|
6 |
Nguồn nguy hiểm (Source of danger)
Nơi phát sinh tác nhân có thể ảnh hưởng, nguy hiểm hoặc có hại đối với con người, môi trường. |
|
7 |
Nguy cơ (Hazard)
Mối nguy hiểm hoặc tác hại có khả năng xảy ra trong thực tế nếu không có các biện pháp ngăn chặn kịp thời. |
|
|
|
|