|
|
Ngày Thế giới về ATVSLĐ - 28/4 |
   |
|
|
|
|
|
Các cơ quan ATVSLĐ quốc tế |
   |
|
|
|
|
|
Giải thưởng Doanh nghiệp tiêu biểu về ATVSLĐ |
   |
|
|
|
|
|
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ |
   |
 |
|
|
|
|
|
|
M | |
02:23' PM - Thứ năm, 26/10/2006 | |
|
1 |
Mạng lưới an toàn - vệ sinh viên (Network of occupational safety and health officers)
Hình thức tổ chức hoạt động về bảo hộ lao động của người lao động được thành lập theo thoả thuận giữa người sử dụng lao động và Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoạt động phù hợp với luật pháp, bảo đảm quyền của người lao động và lợi ích của người sử dụng lao động. Mạng lưới an toàn - vệ sinh viên được thành lập ở doanh nghiệp bao gồm những an toàn - vệ sinh viên của cơ sở, do tổ chức công đoàn quản lí và chỉ định sự hoạt động. |
|
2 |
Mối nguy hiểm (Danger)
Tác nhân, tình huống ở nơi làm việc có thể gây nguy hiểm cho tính mạng, sức khoẻ người lao động, tài sản và môi trường. |
|
3 |
Mất khả năng lao động (Loss of working ability)
Không còn khả năng thực hiện công việc một cách bình thường. Mất khả năng lao động có 2 loại: mất khả năng lao động tạm thời hoặc mất khả năng lao động vĩnh viễn. |
|
|
|
|