|
|
Ngày Thế giới về ATVSLĐ - 28/4 |
   |
|
|
|
|
|
Các cơ quan ATVSLĐ quốc tế |
   |
|
|
|
|
|
Giải thưởng Doanh nghiệp tiêu biểu về ATVSLĐ |
   |
|
|
|
|
|
Tra cứu thuật ngữ về ATVSLĐ |
   |
 |
|
|
|
|
|
|
Y | |
02:55' PM - Thứ năm, 26/10/2006 | |
|
1 |
Y học lao động (Occupational medicine)
Khoa học nghiên cứu, phát hiện và đánh giá các yếu tố có hại trong môi trường lao động, các vấn đề về tâm sinh lí trong lao động; đưa ra các tiêu chuẩn về ngưỡng cho phép trong môi trường lao động; đề xuất các biện pháp nhằm loại trừ và kiểm soát các yếu tố có hại, giải quyết các vấn đề sức khoẻ người lao động có liên quan đến công việc và môi trường lao động. |
|
2 |
Y tế lao động (Occupational health services)
Bộ môn căn cứ vào những ảnh hưởng của môi trường lao động đến con người, các nghiên cứu để tư vấn cho người sử dụng lao động và người lao động tạo ra và duy trì một môi trường làm việc an toàn và lành mạnh, người lao động có được sức khỏe tốt (cả thể chất và tinh thần); tạo sự phù hợp giữa công việc với năng lực thể chất và tinh thần của người lao động; chữa trị, ngăn ngừa các rủi ro đối với sức khoẻ người lao động ở nơi làm việc. |
|
3 |
Yêu cầu an toàn lao động (Occupational safety requirements)
Các yêu cầu phải thực hiện nhằm đảm bảo an toàn lao động (TCVN). |
|
4 |
Yếu tố có hại trong sản xuất (Harmful factors in production)
Yếu tố có trong môi trường lao động tác động xấu đến sức khoẻ người lao động. |
|
5 |
Yếu tố gây chấn thương trong lao động cn. Yếu tố gây chấn thương sản xuất Trauma causing factor in working/production
Yếu tố có sẵn hoặc xuất hiện trong quá trình lao động có thể gây chấn thương cho người lao động, bao gồm: 1) Yếu tố nguy hiểm gây chấn thương nhanh đe doạ ngay tức khắc đến sức khoẻ, tính mạng người lao động khi tiếp xúc và có thể để lại di chứng; 2) Yếu tố gây chấn thương chậm có tác động xấu đến sức khoẻ người lao động khi tiếp xúc trong một thời gian dài hoặc nhiều lần hoặc chỉ biểu hiện ra sau một thời gian nhất định. |
|
6 |
Yếu tố nguy hiểm trong môi trường lao động cn. Yếu tố nguy hiểm trong sản xuất (cũ) (Dangerous factors in working environment/ of production)
Yếu tố có trong môi trường lao động có thể gây chấn thương, bệnh tật nguy hiểm cho người lao động và làm thiệt hại về tài sản, môi trường. | |
|
|
|